nấm rơm

Học thuật
Thân thiện
nấm rơm

Một người nông dân đang thu hoạch nấm rơm từ một đống rơm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại nấm ăn được, hình trứng hoặc chuông, thường mọc trên rơm rạ mục nát: "nấm rơm" tên gọi của một loại nấm thuộc họ nấm, đặc điểm mọc tự nhiên từ các đống rơm, rạ hoặc mùn cưa đã phân hủy. Nấm khi còn non hình trứng, màu xám đen, khi trưởng thành nấm xòe ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi mua một nấm rơm tươichợ để nấu canh. (Mẹ tôi mua một kilogram nấm rơm tươichợ để nấu canh.)
    • Nấm rơm xào thịt một món ăn rất ngon phổ biến. (Nấm rơm xào với thịt một món ăn rất ngon phổ biến.)
    • quê, sau mỗi vụ gặt, người ta thường thấy nấm rơm mọc lên từ đống rạ. (Ở nông thôn, sau mỗi mùa thu hoạch lúa, người ta thường thấy nấm rơm mọc lên từ đống rạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nấm rơm tươi": chỉ nấm rơm mới hái, chưa qua quá trình phơi hay sấy khô, thường dùng trong chế biến món ăn hàng ngày.

    • Canh chua nấu với nấm rơm tươi vị ngọt thanh đặc trưng. (Canh chua nấu với nấm rơm tươi vị ngọt thanh đặc trưng.)
  • "nấm rơm khô": nấm rơm đã được phơi hoặc sấy khô để bảo quản được lâu, cần ngâm nước trước khi chế biến.

    • Nấm rơm khô ngâm nở ra mùi thơm rất đậm. (Nấm rơm khô sau khi ngâm nở ra mùi thơm rất đậm.)
Biến thể từ gần giống
  • Nấm mỡ (danh từ): một loại nấm ăn khác, thường màu trắng, tròn, được trồng phổ biến.
  • Nấm đông (danh từ): một loại nấm mùi thơm đặc trưng, thường dùngdạng khô trong ẩm thực Á Đông.
  • Nấm bào ngư (danh từ): loại nấm hình dáng giống tai, mọc thành cụm, còn gọi là nấm .
Từ đồng nghĩa
  • Nấm rạ (danh từ): cách gọi khác của "nấm rơm", nhấn mạnh môi trường mọc từ rạ (thân cây lúa sau thu hoạch).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nấm rơm")

nấm rơm

Một người nông dân đang thu hoạch nấm rơm từ một đống rơm.

  1. Loài nấm , mọccác đống rơm rạ mục nát.